H1-01 · Bài 1/3
你好!你叫什么名字?
Hỏi đáp thông tin cá nhân.
Đầu ra: Speed meeting và thẻ hồ sơ cá nhân.

300 từ · Giao tiếp đơn giản trong đời sống
Dùng tiếng Trung trong những tình huống đời sống quen thuộc và xây đủ nền nghe, nói, đọc, viết của HSK 1.
Phù hợp nếu bạn muốn xây nền giao tiếp và HSK 1 theo một lộ trình.
15 bài · 5 chặng
Đạt từ 70/100, không kỹ năng nào dưới 60% và hoàn thành dự án cuối khóa.
Sử dụng 300 từ HSK 1 trong ngữ cảnh
Hỏi đáp và giới thiệu thông tin quen thuộc
Nghe, đọc các đoạn ngắn có thông tin rõ
Viết hoặc gõ câu ngắn đúng trật tự
Mỗi bài có nhiệm vụ và một sản phẩm cụ thể để hoàn thành.
Chặng 1
H1-01 · Bài 1/3
Hỏi đáp thông tin cá nhân.
Đầu ra: Speed meeting và thẻ hồ sơ cá nhân.
H1-02 · Bài 2/3
Hỏi đáp thông tin sự kiện.
Đầu ra: Lập lịch hẹn bằng bảng thông tin thiếu.
H1-03 · Bài 3/3
Hỏi đáp đồ vật.
Đầu ra: Túi bí mật và phiên chợ đồ dùng.
Chặng 2
H1-04 · Bài 1/3
Hỏi đáp thời tiết.
Đầu ra: Bản tin thời tiết 20 giây.
H1-05 · Bài 2/3
Hỏi đáp môi trường và địa điểm.
Đầu ra: Bản đồ tìm kho báu.
H1-06 · Bài 3/3
Giao tiếp lịch sự hằng ngày.
Đầu ra: Role-play sáu tình huống và gọi điện không nhìn mặt.
Chặng 3
H1-07 · Bài 1/3
Ăn uống và sở thích.
Đầu ra: Nhà hàng luân phiên khách–phục vụ.
H1-08 · Bài 2/3
Đi lại và hỏi đường.
Đầu ra: Bản đồ tàu xe và nhiệm vụ tìm đường.
H1-09 · Bài 3/3
Mua sắm và giá cả.
Đầu ra: Cửa hàng giả lập có hóa đơn.
Chặng 4
H1-10 · Bài 1/3
Báo bệnh và thăm bệnh.
Đầu ra: Phòng khám mini.
H1-11 · Bài 2/3
Hoạt động giải trí.
Đầu ra: Khảo sát sở thích và báo cáo.
H1-12 · Bài 3/3
Tình hình học tập.
Đầu ra: Thiết kế thời khóa biểu.
Chặng 5
H1-13 · Bài 1/3
Trường học và hoạt động sau giờ.
Đầu ra: Tour trường học bằng ảnh.
H1-14 · Bài 2/3
Công việc và nghề nghiệp.
Đầu ra: Phỏng vấn nghề nghiệp năm câu.
H1-15 · Bài 3/3
Ẩm thực và văn hóa Trung Quốc.
Đầu ra: Lễ hội ẩm thực và video 45 giây.